Dịch

run

A1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 106 nghĩa
  1. chạy, thi chạyđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move fast on foot, with steps quicker than walking.
  2. quản lý, điều hànhđộng từB1ngoại động từ (transitive)To organize, manage, or be in charge of a business or system.
  3. chạy, vận hành, hoạt độngđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To function or cause a machine or software program to operate.
  4. chảy, xả nướcđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To flow as a liquid, or let liquid flow continuously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. runNguyên thể (infinitive)
  2. runsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. runningPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • run sthchạy quãng đường gì
  • run in sthchạy thi gìHe will be running in the 100 metres tonight.Tối nay anh ấy sẽ chạy nội dung 100 mét.
  • run sth + adv./prep.cho chạy cái gì + adv./prep.They run extra trains during the rush hour.Họ chạy thêm xe lửa vào giờ cao điểm.
  • run on sthchạy bằng cái gìOur van runs on diesel.Xe tải của chúng tôi chạy bằng dầu diesel.
  • run sb + adv./prep.chở ai đi đâu bằng xe
  • run sth (into sth)đổ cái gì (vào cái gì)She ran hot water into the bucket.Cô ấy đổ nước nóng vào xô.

106 nghĩa khác

Động từ (verb) 53
Danh từ (noun) 48
Tính từ (adjective) 5
Chạy
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Chạy, vận hànhOf a means of transportation: to travel (a route).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chạy nhanh
Lướt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirunnen
  2. từ tiếng Anh cổrinnan
  3. từ tiếng Bắc Âu cổrinna“to run”

Ví dụ

  • , !Chạy mau, bạn có thể vẫn kịp chuyến tàu đấy!
  • .Bố mẹ tôi nghĩ rằng họ điều khiển cuộc đời tôi.
  • .Máy tính đó chạy suốt 24 giờ mỗi ngày.

AI