走
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tẩu
zǒu
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- đi bộ, bước điđộng từto move on foot by taking steps
- rời đi, đi, bỏ điđộng từto leave a place or depart
- chạy, hoạt độngđộng từto move, run, or tick (of vehicles, clocks, or mechanisms)
- thăm viếng, qua lại, giao thiệpđộng từto visit relatives or friends to maintain social relations
Chữ và bộ thủ (character, radical)
走
zǒutẩu
Bộ: 走 · tẩu (chạy)7 nét
walk, go on foot; run; leave; Kangxi radical 156Cụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Nghĩa 7
Qua đời
- Qua đời, mấtto die (euph.)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Biến!
- !đi thôi!
- 。Đi với tôi.