Dịch

走

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tẩu
zǒu

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. đi bộ, bước điđộng từto move on foot by taking steps
  2. rời đi, đi, bỏ điđộng từto leave a place or depart
  3. chạy, hoạt độngđộng từto move, run, or tick (of vehicles, clocks, or mechanisms)
  4. thăm viếng, qua lại, giao thiệpđộng từto visit relatives or friends to maintain social relations

Chữ và bộ thủ (character, radical)

走
zǒutẩu
Bộ: 走 · tẩu (chạy)7 nét
walk, go on foot; run; leave; Kangxi radical 156

Cụm từ (phrase)

走向Hướng tới, tiến tới, đi về phía
走开Tránh ra
走红Trở nên nổi tiếng
走走Đi dạo
走路Đi bộ
走遍Đi khắp
安详地走Ra đi thanh thản
走亲戚Thăm họ hàng

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Qua đời
  1. Qua đời, mấtto die (euph.)

Ví dụ

  • !Biến!
  • !đi thôi!
  • 。Đi với tôi.

AI