Dịch

anda

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈanda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. đi, đi lạiđộng từA2to walk or go somewhere; used for moving by foot or general motion.
  2. thôi nào, đi nào, mau lênthán từA2Used to urge someone to go or act quickly, like “come on!”.
  3. trời ơi, ôi chaothán từA2Expresses surprise or disbelief, similar to “wow!”.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. andaDạng gốc (base form)
  2. andasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

andar con amigosĐi cùng bạn bè
andar en bicicletaĐi xe đạp
anda que nocụm từChắc chắn rồi, chuẩn luôn
anda con Dioscụm từChúa phù hộ cho bạn, đi bình an
entre bobos anda el juegocụm từHọ rất phù hợp; cả hai đều tệ như người kia
en andastrạng từĐồng nghĩa với en volandas
¡Anda!Chưa có nghĩa
cargar en andasChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 5
Kiệu
  1. Kiệu, cánga bier or small platform, when carried by people (usually 4 or more individuals) to move a corpse or religious image

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Gác chuyện đó lại và đi mua đồ đi.
  • , .Mau lên, xuống mua bánh mì trước khi họ đóng cửa đi.
  • .Ở đất nước này có những người đi chân trần.

AI