Dịch

andante

C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
/anˈdante/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đi lang thang, người lang thangtính từwalking, who roams, who wanders, errant
  2. Chơi với nhịp độ chậm vừa phảitính từplayed in a moderately slow tempo
  3. Người lang thang (người đi lang thang)danh từroamer (one who roams)
  4. Với nhịp độ chậm vừa phảitrạng từwith a moderately slow tempo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. andanteDạng gốc (base form)
  2. andantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

caballero andanteHiệp sĩ giang hồ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dấu nhịp độ chỉ dẫn rằng một đoạn văn sẽ được chơi ở nhịp độ chậm vừa phải
  1. Dấu nhịp độ chỉ dẫn rằng một đoạn văn sẽ được chơi ở nhịp độ chậm vừa phải; nhanh hơn adagio nhưng chậm hơn allegrettoa tempo mark directing that a passage is to be played in a moderately slow tempo; faster than adagio but slower than allegretto

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI