Dịch

come on

B1động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Mau lênđộng từngoại động từ (transitive)To encounter, discover; to come upon.
  2. Ra sân khấu, xuất hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To appear on a stage or in a performance.
  3. Được phát sóng, bắt đầu phátđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be broadcast (through a device), or (of a broadcast) to begin playing.
  4. Cố lên, nàothán từSynonym of let's go, a cheer or expression of support, encouragement, &c.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come onNguyên thể (infinitive)
  2. comes onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. come onsSố nhiều (plural)
  4. came on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. coming onPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 4
Tiến triển
  1. nội động từ (intransitive)Tiến triển, phát triểnTo progress, to develop; to come along.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ra sân khấu
Tán tỉnh
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Rẽ qua góc đường, tôi tình cờ gặp Julia đang ngồi bên bờ sông.
  • .Tôi nghĩ anh ấy ra sân khấu quá muộn sau lời thoại của tôi.
  • .Một bài hát salsa vang lên trên đài.

AI