Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Mau lênđộng từngoại động từ (transitive)To encounter, discover; to come upon.
- Ra sân khấu, xuất hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To appear on a stage or in a performance.
- Được phát sóng, bắt đầu phátđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be broadcast (through a device), or (of a broadcast) to begin playing.
- Cố lên, nàothán từSynonym of let's go, a cheer or expression of support, encouragement, &c.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come onNguyên thể (infinitive)
- comes onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- come onsSố nhiều (plural)
- came on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming onPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- come oninĐồng nghĩa với come in
- come onoverĐến thăm nhà của ai đó hoặc địa điểm khác
- come ondownLời mời ai đó ở tầng trên của tòa nhà xuống tầng dưới
- come ontoTán tỉnh, gạ gẫm
Cụm từ khác (phrase)come on strongTiếp cận với rất nhiều năng lượngcome on vacation, leave on probationTuyên bố châm biếm ngụ ý rằng những du khách ở Hoa Kỳ đến thăm các điểm nóng trong kỳ nghỉ được biết đến với bầu không khí thoải mái thường sẽ gặp rắc rối pháp lýoh come onThôi nào, đừng đùa thếcome on as a subVào sân thay ngườicome on the wings of the windĐến nhanh như giócome onlineBắt đầu hoạt động
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 4
Tiến triển
- nội động từ (intransitive)Tiến triển, phát triểnTo progress, to develop; to come along.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Rẽ qua góc đường, tôi tình cờ gặp Julia đang ngồi bên bờ sông.
- .Tôi nghĩ anh ấy ra sân khấu quá muộn sau lời thoại của tôi.
- .Một bài hát salsa vang lên trên đài.