Dịch

nonsense

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
UK/ˈnɒn.səns/US/ˈnɑn.sɛns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Điều vô lýdanh từkhông đếm được (uncountable)Letters or words, in writing or speech, that have no meaning or pattern or seem to have no meaning.
  2. Làm cho vô nghĩa, biến thành trò hềđộng từTo make nonsense of;
  3. Vô nghĩa, ngớ ngẩntính từNonsensical.
  4. Vô lý, bậy bạ, nhảm nhíthán từAn emphatic rejection of something one has just heard and does not believe or agree with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nonsenseNguyên thể (infinitive)
  2. nonsensesSố nhiều (plural)
  3. nonsensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nonsensingPhân từ I (present participle)
  5. more nonsenseSo sánh hơn (comparative)
  6. most nonsenseSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

make nonsense ofLàm cho vô nghĩa
sheer nonsenseHoàn toàn vô nghĩa
stop nonsenseThôi trò ngớ ngẩn
talk nonsenseNói nhảm
utter nonsenseHoàn toàn nhảm nhí
what nonsensecụm từĐó là điều vô nghĩa; điều đó rõ ràng là không đúng sự thật
no-nonsensetính từThực tế, không bao dung với người khác hoặc liên quan đến bản thân với bất cứ điều gì ngớ ngẩn hoặc không quan trọng
nonsense worddanh từTừ mới được tân hóa không có nghĩa nhất định hoặc được phát minh ra mà không có bất kỳ ý nghĩa từ nguyên nào

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Lời nói nhảm
  1. không đếm được (uncountable)Lời nói nhảm, chuyện bịa đặtAn untrue statement.

Ví dụ

  • , , .Sau khi cha tôi bị đột quỵ, mỗi lần ông cố nói chuyện, nghe toàn những lời vô nghĩa.
  • , , , .Các bạn đã tự mình chứng kiến điều đó trong vở kịch của Aristophanes, nơi Socrates xoay mòng mòng, tuyên bố rằng ông ta đang bước đi trên không khí, và thốt ra hàng tá chuyện bịa đặt khác về những điều mà tôi hoàn toàn không biết gì.
  • , .và các ngân hàng trung ương cho vay những khoản tiền khổng lồ dựa trên chứng khoán bảo đảm bằng kẹo dẻo, hoặc những trò ngớ ngẩn khác do giới chủ ngân hàng sáng tạo nghĩ ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời nói nhảm
Bác bỏ

Nguồn gốc (etymology)

non-“no, none, lack of”sense

AI