shit
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- chết tiệt, mẹ kiếpthán từB1An exclamation of annoyance, surprise, anger, or worry.
- cứt, phândanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Solid waste passed out of the body through the bowels, or the act of doing this.
- đồ vớ vẩn, thứ linh tinh, chuyện nhảm nhídanh từB1không đếm được (uncountable)Things, stuff, rubbish, or nonsense.
- tồi tệ, kém cỏi, như hạchtính từB1Of bad quality; unpleasant or nasty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shitDạng gốc (base form)
- shitsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shit (sth)ỉa (cái gì)
- shit yourselfỉa ra quần
Cụm động từ (phrasal verb)
- shitonPhải đối xử rất tệ
- shitupLàm rối tung lên; hủy hoại
- shitoutSản xuất bằng cách đi tiêu (tức là đại tiện)
- shitwithĐồng nghĩa với shit
- shitoffĐồng nghĩa với fuck off
- shituponĐồng nghĩa với shit on
Cụm từ khác (phrase)as shitỞ một mức độ lớn hoặc mức độ; rấtno shitDùng theo nghĩa đen, xem no, shitshit allKhông có gì cả hoặc rất ítand shitDùng sau một hoặc nhiều đối tượng, thuộc tính hoặc quy trình được liệt kê để chỉ ra những đối tượng khácthe shitMột cái gì đó được coi là xuất sắc hoặc tốt nhất của loại hình nàylike shitRất tệ
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Cực phẩm
- không đếm được (uncountable)(the shit) The best of its kind.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shitNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạischit
- từ tiếng Anh cổ*sċite“dung”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skiti
động từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạischiten
- từ tiếng Anh cổsċītan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skītan
Ví dụ
- . [...] , .Khi giải quyết vấn đề phân rác, kinh tế có thể là yếu tố quyết định.
- .Mang đống đồ đó đi vứt đi.
- : ; .JAMES CARTER: Anh tự bỏ đồ của anh ra sau đi; tôi không phải là người khuân vác hành lý.