Dịch

moonshine

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ánh trăng, ánh sáng mặt trăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The light of the moon.
  2. Ánh trăng phản chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The light reflected off Earth's Moon.
  3. Rượu lậu, rượu chưng cất bất hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)High-proof alcohol (especially whiskey) that is often, but not always, produced illegally.
  4. Nấu rượu lậu, chưng cất rượu lậuđộng từnội động từ (intransitive)To make homemade (especially, illicit) alcohol, especially distilled spirits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moonshineNguyên thể (infinitive)
  2. moonshinesSố nhiều (plural)
  3. moonshinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moonshiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

umbral moonshinedanh từMối liên hệ bí ẩn giữa mạng Niemeier và hàm theta giả của Ramanujan; sự khái quát hóa hiện tượng ánh trăng Mathieu kết nối các biểu diễn của nhóm Mathieu M24 với các bề mặt K3
eggs in moonshinedanh từQuan niệm viển vông; một khái niệm không thực tế hoặc lố bịch
Mathieu moonshinedanh từSự tương ứng đáng ngạc nhiên giữa các hệ số của bề mặt K3 và nhóm hữu hạn đơn giản được gọi là nhóm Mathieu M24
moonshine puddingdanh từLoại bánh pudding làm từ bánh mì và bơ, nho, kem và trứng
monstrous moonshinedanh từMối liên hệ bất ngờ giữa nhóm Quái vật và các hàm mô-đun, hiện được biết là có liên quan đến một lý thuyết trường phù hợp nhất định có nhóm Quái vật là đối xứng
moonshiner's turndanh từViệc quay đầu xe nhanh chóng trái luật được thực hiện bằng cách đặt xe ở vị trí trung lập và dùng phanh tay, từ đó tạo ra một cú trượt có kiểm soát, trong đó xe vẫn di chuyển về phía sau khi lại tác dụng lực tiến

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Ánh trăng phản chiếu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The light reflected off a moon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ánh trăng
Rượu lậu
Nấu rượu lậu

Nguồn gốc (etymology)

moonshine

  1. từ tiếng Anh trung đạimone schyne

Ví dụ

  • “ ,” . […] she’d .”“Ước gì mình lịch sự hơn với cô bé đó,” viên cảnh sát trưởng tiếc nuối nói. […] Tôi biết cô ấy sẽ cho tôi thêm một ly rượu lậu cũ mà cô ấy có.”
  • .Anh ta đang nói nhảm.
  • 1933; , .Ông của anh ấy bắt đầu nấu rượu lậu khi tình hình trở nên rất tồi tệ vào năm 1933; khi bị bắt vì tội nấu rượu lậu, ông đã phải ngồi tù một thời gian.

AI