Dịch

bootleg

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈbutˌlɛɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Buôn lậu, làm hàng lậuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in bootlegging.
  2. Nấu rượu lậu, buôn rượu lậuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make, transport and/or sell illegal alcoholic liquor.
  3. Cổ giày cao cổdanh từThe part of a boot that is above the instep.
  4. Lậu, trái phéptính từkhông so sánh (not comparable)Illegally produced, transported, or sold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bootlegNguyên thể (infinitive)
  2. bootlegsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bootleggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bootleggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bootleg sthsản xuất/bán trái phép cái gì

Cụm từ (phrase)

bootleg grounddanh từLà loại nối đất giả (đất) trong mạch điện, được tạo ra bằng cách nối mạch nối đất (dây xanh, dây đồng trần) vào mạch trung tính (dây lạnh, dây trắng)
bootlegger reversedanh từThao tác lái ô tô trong đó người lái đặt xe vào tình trạng trượt có kiểm soát để nhanh chóng đảo hướng phương tiện của xe sang hướng ngược lại

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Làm hàng lậu
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Làm hàng lậu, sao chép lậuTo make, transport and/or sell an illegal version or copy of a copyrighted product.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Buôn lậu

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 1930, .Vào những năm 1930, ông tôi từng buôn lậu để kiếm sống qua ngày.
  • 1990, Robin-Hood-esque .Vào những năm 1990, ông tôi từng làm hàng lậu theo kiểu Robin Hood nào đó.
  • 1930, .Vào những năm 1930, ông tôi từng khai thác mỏ lậu để kiếm sống qua ngày.

AI