Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Buôn lậu, làm hàng lậuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in bootlegging.
- Nấu rượu lậu, buôn rượu lậuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make, transport and/or sell illegal alcoholic liquor.
- Cổ giày cao cổdanh từThe part of a boot that is above the instep.
- Lậu, trái phéptính từkhông so sánh (not comparable)Illegally produced, transported, or sold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bootlegNguyên thể (infinitive)
- bootlegsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bootleggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bootleggingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bootleg sthsản xuất/bán trái phép cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bootleg grounddanh từ | danh từ | Là loại nối đất giả (đất) trong mạch điện, được tạo ra bằng cách nối mạch nối đất (dây xanh, dây đồng trần) vào mạch trung tính (dây lạnh, dây trắng) |
| bootlegger reversedanh từ | danh từ | Thao tác lái ô tô trong đó người lái đặt xe vào tình trạng trượt có kiểm soát để nhanh chóng đảo hướng phương tiện của xe sang hướng ngược lại |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Làm hàng lậu
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Làm hàng lậu, sao chép lậuTo make, transport and/or sell an illegal version or copy of a copyrighted product.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Buôn lậu
Họ từ (word family)
cùng gốc bootlegNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1930, .Vào những năm 1930, ông tôi từng buôn lậu để kiếm sống qua ngày.
- 1990, Robin-Hood-esque .Vào những năm 1990, ông tôi từng làm hàng lậu theo kiểu Robin Hood nào đó.
- 1930, .Vào những năm 1930, ông tôi từng khai thác mỏ lậu để kiếm sống qua ngày.