Nghĩa chính
Thêm 37 nghĩa- Ủngdanh từA heavy shoe that covers part of the leg.
- Giày thể thao, giày đá bóngdanh từA kind of sports shoe worn by players of certain games such as cricket and football (historically in the form of boots, now shorter, but still called the same).
- Cú đádanh từkhông đếm được (uncountable)A blow with the foot; a kick.
- Đáđộng từngoại động từ (transitive)To kick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boot sth + adv./prep.đá cái gì + adv./prep.
- boot (sth) (up)khởi động (cái gì) (lên)
Cụm động từ (phrasal verb)
37 nghĩa khác
Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 10
Vỏ bọc bảo vệ
- A flexible cover of rubber or plastic, which may be preformed to a particular shape and used to protect a shaft, lever, switch, or opening from dust, dirt, moisture, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- kickdễ nhầm, đồng nghĩaBoot có thể là đá mạnh bằng chân trong cách nói không trang trọng, hoặc là giày cao cổ tùy ngữ cảnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bootNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Tình trạng bất ổn kéo dài ở Ireland, vốn lâu nay nằm dưới sự thống trị của Anh, sắp sửa dẫn đến một cuộc nổi dậy của nhân dân.
- !Cậu suýt nữa đá vào mặt tôi đấy!
- .Mặc áo khoác và đi ủng.