Dịch

boot

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bʉwt/US/but/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. Ủngdanh từA heavy shoe that covers part of the leg.
  2. Giày thể thao, giày đá bóngdanh từA kind of sports shoe worn by players of certain games such as cricket and football (historically in the form of boots, now shorter, but still called the same).
  3. Cú đádanh từkhông đếm được (uncountable)A blow with the foot; a kick.
  4. Đáđộng từngoại động từ (transitive)To kick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bootNguyên thể (infinitive)
  2. bootsSố nhiều (plural)
  3. bootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bootingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • boot sth + adv./prep.đá cái gì + adv./prep.
  • boot (sth) (up)khởi động (cái gì) (lên)

37 nghĩa khác

Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 10
Vỏ bọc bảo vệ
  1. A flexible cover of rubber or plastic, which may be preformed to a particular shape and used to protect a shaft, lever, switch, or opening from dust, dirt, moisture, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú đá
Cốp xe
Sự sa thải

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboote
  2. từ tiếng Pháp cổbote“a high, thick shoe”

Cùng gốc (doublet)butt

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboote
  2. từ tiếng Anh cổbōt“help, relief, advantage”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōtu

Cùng gốc (doublet)bote

danh từ, động từ

Rút gọn từ bootstrap

Ví dụ

  • , , .Tình trạng bất ổn kéo dài ở Ireland, vốn lâu nay nằm dưới sự thống trị của Anh, sắp sửa dẫn đến một cuộc nổi dậy của nhân dân.
  • !Cậu suýt nữa đá vào mặt tôi đấy!
  • .Mặc áo khoác và đi ủng.

AI