Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hỏa hoạn; đám cháydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of applying heat or fire, especially to clay, etc., to produce pottery.
- Nhiên liệu, củi đốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fuel for a fire.
- Việc tiếp nhiên liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of adding fuel to a fire.
- Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của fiređộng từpresent participle and gerund of fire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- firingDạng gốc (base form)
- firingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| firing linedanh từ | danh từ | Đường bắn |
| firing order | Thứ tự đánh lửa | |
| firing pindanh từ | danh từ | Chốt bắn |
| firing rangedanh từ | danh từ | Bãi bắn |
| firing squaddanh từ | danh từ | Đội xử bắn |
| gas-firingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với gas-fired |
| oil firingdanh từ | danh từ | Đốt dầu trong lò nung để cung cấp nhiệt hoặc trong hộp lửa để tạo ra hơi nước trong nồi hơi |
| test firingdanh từ | danh từ | Việc phóng tên lửa hoặc tên lửa, hoặc bắn súng, để điều tra hiệu suất, đặc điểm xử lý của nó, v.v |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Việc bắn súng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The discharge of a gun or other weapon.
Họ từ (word family)
cùng gốc firingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Sau khi gốm được tráng men, chúng được đưa trở lại lò để nung lần hai.
- , cooking-pots, tea-basins, .Dưới nhà có một căn bếp chung cho tất cả khách trọ, với củi đốt miễn phí cùng đầy đủ nồi niêu, ấm chén và nĩa nướng.
- , , , .Các cánh cửa ở đúng độ cao để tiếp nhiên liệu, thường là cho từng bên buồng đốt một, không giống cách làm của chúng tôi là tiếp nhiên liệu mỗi bên buồng đốt bằng những xẻng than luân phiên.