Dịch

fire

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. lửa, ngọn lửa, đống lửadanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hot, bright flames produced by things burning.
  2. vụ cháy, hỏa hoạn, đám cháydanh từA2đếm được (countable)An event where a building or area is destroyed by fire.
  3. sa thải, đuổi việcđộng từB1ngoại động từ (transitive)To tell someone they must leave their job.
  4. bắn, nổ súng, khai hỏađộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shoot a bullet from a gun or a weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fireNguyên thể (infinitive)
  2. firesSố nhiều (plural)
  3. firedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. firingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on firebị cháyThe car was on fire.Chiếc xe bị cháy.
  • under firebị bắnTheir vehicle came under fire.Xe của họ bị bắn.
  • fire on sb/sthbắn vào ai/cái gìSoldiers fired on the crowd.Lính bắn vào đám đông.
  • fire sthbắn cái gìto fire missiles/rockets/bulletsbắn tên lửa/đạn
  • fire sth into sthbắn cái gì vào cái gìHe fired the gun into the air.Anh ấy bắn súng lên trời.
  • fire into sthbắn vào cái gìHe fired into the air.Anh ấy bắn lên trời.

36 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 20
Thán từ (interjection) 1
Lò sưởi
  1. đếm được (countable)Lò sưởi, máy sưởiA heater or stove used in place of a real fire (such as an electric fire).

Ví dụ

  • .Lửa thử vàng.
  • ?Ai đã đốt lửa?
  • .Hỏa lực từ súng của quân địch đã ngăn chúng tôi tấn công.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mồi lửa
Lần kích hoạt động cơ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifyr
  2. từ tiếng Anh cổfȳr“fire”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fuir
động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifiren
  2. từ tiếng Anh cổfȳrian“to make a fire”

AI