Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bùi nhùidanh từkhông đếm được (uncountable)Touchwood; tinder.
- Sự gan dạdanh từkhông đếm được (uncountable)Courage; spirit; mettle; determination.
- Người hấp dẫndanh từđếm được (countable)An attractive person; a good-looker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spunkDạng gốc (base form)
- spunksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)spunk-water
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tia lửa
- đếm được (countable)A spark.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spunkNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Touch-wood ( Jews-ear, Mushrom, , , , , , &. […]).Một miếng gỗ mục (là một loại nấm mộc nhĩ, hoặc nấm, cũng mọc ở đây tại Anh, trên một số loại cây như cây cơm cháy, cây phong, cây liễu, v.v. và thường được gọi bằng cái tên spunk [...]).
- 20 , - , - .Chúng tôi được chào đón bởi những chàng trai cô gái 20 tuổi hấp dẫn, khi chúng tôi nỗ lực dũng cảm cuối cùng với cơ thể mình - hổn hển, hổn hển - và cố gắng lấy lại vóc dáng.
- "[...] , ," . " ."Đó hoàn toàn không phải là một người đàn ông tồi, người đàn ông nhỏ bé với mái đầu đỏ đó, Alan nói. Anh ta có một chút lòng tử tế.