Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Tia lửa, tia sángdanh từA small particle of glowing matter, either molten or on fire, resulting from an electrical surge or excessive heat created by friction.
- Tia điện, tia lửa điệndanh từA short or small burst of electrical discharge.
- Đốm sáng, ánh lấp lánhdanh từA small, shining body, or transient light; a sparkle.
- Châm ngòi, khơi mào, gây rađộng từngoại động từ (transitive)To trigger, kindle into activity (an argument, etc).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spark sthkhơi mào cái gìThe proposal would spark a storm of protest around the country.Đề xuất này sẽ khơi mào làn sóng phản đối khắp đất nước.
- spark sth offkhơi mào cái gìThe riots were sparked off by the arrest of a local leader.Bạo loạn bùng nổ sau vụ bắt giữ một lãnh đạo địa phương.
- spark of sthchút gì
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Tia
- Tia, mầm mống, đốm sángA small amount of something, such as an idea or romantic affection, that has the potential to become something greater, just as a spark can start a fire.
Ví dụ
- , MGM's , .Khi đĩa hát thứ hai nhận được một vài tín hiệu khởi sắc, Moman đã liên hệ với Jim Vienneau của MGM, người sau đó đã mua lại bản thu để phát hành trên toàn quốc.
- . 2012.Một nghiên cứu như vậy đã mô tả cách lòng tốt có thể lan tỏa. Nó được khơi mào từ những ghi nhận về làn sóng lòng tốt bùng phát vào một buổi sáng tháng Mười Hai lạnh giá năm 2012.
- . Marko's .Byron châm điếu thuốc. Anh rít một hơi đầy vẻ kịch tính rồi giúi nó vào tay Marko.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sparkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisparke
- từ tiếng Anh cổspearca
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sparkō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung