Dịch

sparkling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lấp lánh, lóng lánhtính từkhông so sánh (not comparable)Of an object, reflecting light as if giving off tiny sparks or flashes of light.
  2. Có ga, sủi bọt, sủi tămtính từkhông so sánh (not comparable)Of a beverage, especially an alcoholic beverage, containing dissolved carbon dioxide (either naturally or that has been added) that comes out of solution in the form of many tiny bubbles.
  3. Sôi nổi, sắc sảo, lôi cuốntính từkhông so sánh (not comparable)Brilliant and vivacious.
  4. Ánh lấp lánh, sự lấp lánhdanh từAct or appearance of something that sparkles; a sparkle; a gleam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sparklingDạng gốc (base form)
  2. sparklingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sparkling waterdanh từNước xô-đa
sparkling winedanh từRượu vang sủi
sparkling ciderdanh từLoại nước giải khát bao gồm nước ép táo có ga nhẹ để phân biệt với rượu táo hoặc rượu táo, là một loại đồ uống có cồn
sparkling perrydanh từPhiên bản có ga kiểu rượu sâm panh của lê (rượu táo)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Rượu vang sủi bọt
  1. Rượu vang sủi bọt, vang nổA sparkling wine.

Ví dụ

  • " ' , ,...Tôi nghĩ sẽ thật ngọt ngào nếu một lần nữa được thấy bóng râm của khu rừng quê hương, và dòng suối hoang sơ tự do tuôn trào dọc theo trảng đất lấp lánh ánh sáng,...
  • ... 6.20 .. , , , "" "" 4-6-0.Chuyến tàu nổi bật trên tuyến L.M.S. là chuyến 6 giờ 20 tối xuất phát từ Birmingham, đến Euston trong hai giờ sau các điểm dừng trung gian tại Coventry, Rugby và Watford Junction, tạo cảm hứng cho một số màn vận hành tuyệt vời từ các đầu máy 4-6-0 Patriot và Jubilee.
  • .Thật rực rỡ những ánh lấp lánh phản chiếu từ giọt sương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI