flat
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 70 nghĩa- bằng phẳng, phẳng, nhẵntính từB1Level and even, with no noticeable slope, bumps, or raised areas.
- tẻ nhạt, nhạt, ế ẩmtính từB1Lacking energy, interest, or liveliness; dull and uninteresting.
- cố định, không thay đổi, đềutính từB1không so sánh (not comparable)Keeping the same level, amount, or value, with no increase, decrease, or variation.
- đúng, chính xác, hoàn toàn, dứt khoáttrạng từB1Used after a number or statement to emphasize an exact amount, completeness, or a firm decision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a flatở chung cưDo you live in a flat or a house?Bạn sống ở chung cư hay nhà riêng?
- the flat of sthmặt phẳng của cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
70 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 23
Trạng từ (adverb) 4
Danh từ (noun) 34
Động từ (verb) 9
Mất ga
- Mất ga, hết sủi bọtWith all or most of its carbon dioxide having come out of solution so that the drink no longer fizzes or contains any bubbles.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- deadđồng nghĩadùng cho pin hết điện (chủ yếu ở Anh)
- evenđồng nghĩaphẳng lì.
- gradetrái nghĩabằng phẳng, không dốc
- leveldễ nhầm, đồng nghĩaLà tính từ chỉ bề mặt bằng phẳng của đồ vật hoặc mặt đất, ít được dùng với nghĩa bóng như 'level'.
- planeđồng nghĩaTừ thông dụng nhất khi nói về bề mặt không lồi hoặc võng.
- raisedtrái nghĩabề mặt phẳng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flatNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Scotsflet
- từ tiếng Anh trung đạiflet“dwelling”
- từ tiếng Anh cổflet
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiflatten
- từ tiếng Pháp cổflatir“to knock or strike down, dash”
- từ tiếng Frank*flattjan“to move the palm of the hand”
Ví dụ
- .Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
- Sales have been flat all year, and we've barely broken even.Doanh số bán hàng dậm chân tại chỗ cả năm nay, và chúng tôi vừa mới hòa vốn.
- The exchange rate has been flat for several weeks.Tỷ giá hối đoái đã không thay đổi trong vài tuần qua.