Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nằm ngangtính từPerpendicular to the vertical; parallel to the plane of the horizon; level, flat.
- Thị trường ngangtính từRelating to horizontal markets
- Cùng niên vụ khác hãngtính từInvolving wines of the same vintages but from different wineries.
- Thanh ngang, cấu kiện ngangdanh từA horizontal component of a structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- horizontalDạng gốc (base form)
- horizontalsSố nhiều (plural)
- more horizontalSo sánh hơn (comparative)
- most horizontalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horizontal axis | Trục hoành | |
| horizontal integrationdanh từ | danh từ | Tích hợp ngang |
| horizontal line | Đường nằm ngang | |
| horizontal planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng nằm ngang |
| horizontal bardanh từ | danh từ | Thanh ngang được sử dụng trong thể dục dụng cụ, trên đó thực hiện các động tác đu dây |
| horizontal rundanh từ | danh từ | Đường cáp được lắp đặt bên trong bức tường của tòa nhà |
| horizontal tangodanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục |
| horizontal pitchdanh từ | danh từ | Đơn vị chiều dài (0,2 inch hoặc 5,08 mm) được xác định theo tiêu chuẩn bảng mạch in Eurocard, được sử dụng để đo chiều rộng của thiết bị điện tử gắn trên giá |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Giai điệu
- Having the two notes sound successively.
Họ từ (word family)
cùng gốc horizontalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạihorizontal
- từ tiếng Latinhhorizōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ; , , , […]một cặp giáp vai với thanh ngang mảnh nhẹ mà nhiều năm sau đã phát triển thành phần bảo vệ cổ cao của thế kỷ thứ mười sáu; rất nhiều bao tay sắt, kính che mũ cối, cùng những mảnh giáp khác mà việc cầm chạm vào quả là niềm vui thuần túy
- .So sánh một người đàn ông truyền cảm hứng trí tuệ và làm bạn cười với một kẻ đáp ứng mọi ham muốn thể xác của bạn đồng nghĩa với việc bạn đang so sánh khập khiễng.
- .Anh ấy đảm bảo rằng các bức ảnh được đặt nằm ngang.