Dịch

horizontal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌhɒɹɪˈzɒn.təl/US/ˌhoɹəˈzɑn.təl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nằm ngangtính từPerpendicular to the vertical; parallel to the plane of the horizon; level, flat.
  2. Thị trường ngangtính từRelating to horizontal markets
  3. Cùng niên vụ khác hãngtính từInvolving wines of the same vintages but from different wineries.
  4. Thanh ngang, cấu kiện ngangdanh từA horizontal component of a structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horizontalDạng gốc (base form)
  2. horizontalsSố nhiều (plural)
  3. more horizontalSo sánh hơn (comparative)
  4. most horizontalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

horizontal axisTrục hoành
horizontal integrationdanh từTích hợp ngang
horizontal lineĐường nằm ngang
horizontal planedanh từMặt phẳng nằm ngang
horizontal bardanh từThanh ngang được sử dụng trong thể dục dụng cụ, trên đó thực hiện các động tác đu dây
horizontal rundanh từĐường cáp được lắp đặt bên trong bức tường của tòa nhà
horizontal tangodanh từQuan hệ tình dục
horizontal pitchdanh từĐơn vị chiều dài (0,2 inch hoặc 5,08 mm) được xác định theo tiêu chuẩn bảng mạch in Eurocard, được sử dụng để đo chiều rộng của thiết bị điện tử gắn trên giá

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Giai điệu
  1. Having the two notes sound successively.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nằm ngang
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạihorizontal
  2. từ tiếng Latinhhorizōn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] ; , , , […]một cặp giáp vai với thanh ngang mảnh nhẹ mà nhiều năm sau đã phát triển thành phần bảo vệ cổ cao của thế kỷ thứ mười sáu; rất nhiều bao tay sắt, kính che mũ cối, cùng những mảnh giáp khác mà việc cầm chạm vào quả là niềm vui thuần túy
  • .So sánh một người đàn ông truyền cảm hứng trí tuệ và làm bạn cười với một kẻ đáp ứng mọi ham muốn thể xác của bạn đồng nghĩa với việc bạn đang so sánh khập khiễng.
  • .Anh ấy đảm bảo rằng các bức ảnh được đặt nằm ngang.

AI