Dịch

vertical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈvɜː.tɪ.kəl/US/ˈvɝ.tɪ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thẳng đứng, dọctính từStanding, pointing, or moving straight up or down; parallel to the local direction of gravity; along the direction of a plumb line; perpendicular to something horizontal.
  2. Thuộc trục tungtính từIn a two-dimensional Cartesian co-ordinate system, describing the axis y oriented normal (perpendicular, at right angles) to the horizontal axis x.
  3. Thuộc trục z, trục cao độtính từIn a three-dimensional co-ordinate system, describing the axis z oriented normal (perpendicular, orthogonal) to the basic plane xy.
  4. Điểm thiên đỉnh, đỉnhdanh từA vertex or zenith.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verticalDạng gốc (base form)
  2. verticalsSố nhiều (plural)
  3. more verticalSo sánh hơn (comparative)
  4. most verticalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vertical gardendanh từBức tường xanh, một bức tường được bao phủ bởi cây xanh
vertical bardanh từKý hiệu |
vertical jumpdanh từThước đo tiêu chuẩn về sức mạnh bùng nổ giúp định lượng sức mạnh phần thân dưới bằng cách tìm ra sự khác biệt giữa tầm với khi đứng của một người và điểm cao nhất mà họ có thể chạm vào khi nhảy; các vận động viên thực hiện động tác squat và nhảy lên cao bùng nổ, vung tay để lấy đà, với điểm số bộc lộ sức mạnh của họ; thường sử dụng phấn hoặc thiết bị Vertec để đo
vertical videodanh từVideo được tạo để xem ở chế độ dọc, với hình ảnh cao hơn chiều rộng
vertical smiledanh từÂm hộ
vertical marketdanh từThị trường được tạo thành từ các doanh nghiệp và khách hàng tương tự nhau với những nhu cầu chuyên biệt cụ thể
vertical circledanh từVòng tròn lớn trên thiên cầu, vuông góc với đường chân trời, đi qua thiên đỉnh và thiên đỉnh
vertical drinkingdanh từPhong cách uống rượu trong đó khách hàng đứng khi uống đồ uống trong quán bar hoặc quán rượu, thay vì ngồi tại bàn hoặc khu vực tiếp khách được chỉ định

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 6
Thuộc thị trường chuyên biệt
  1. Thuộc thị trường chuyên biệt, ngành dọcOf or pertaining to vertical markets.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivertical
  2. từ tiếng Latinh muộnverticālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cá chình vằn có màu đen sô-cô-la với các sọc trắng dọc.
  • .Chúng tôi cung cấp phần mềm kế toán chuyên dụng hướng đến các ngành dọc khác nhau.
  • .Chiếc cột đó không hoàn toàn thẳng đứng.

AI