Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thẳng đứng, dọctính từStanding, pointing, or moving straight up or down; parallel to the local direction of gravity; along the direction of a plumb line; perpendicular to something horizontal.
- Thuộc trục tungtính từIn a two-dimensional Cartesian co-ordinate system, describing the axis y oriented normal (perpendicular, at right angles) to the horizontal axis x.
- Thuộc trục z, trục cao độtính từIn a three-dimensional co-ordinate system, describing the axis z oriented normal (perpendicular, orthogonal) to the basic plane xy.
- Điểm thiên đỉnh, đỉnhdanh từA vertex or zenith.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verticalDạng gốc (base form)
- verticalsSố nhiều (plural)
- more verticalSo sánh hơn (comparative)
- most verticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vertical gardendanh từ | danh từ | Bức tường xanh, một bức tường được bao phủ bởi cây xanh |
| vertical bardanh từ | danh từ | Ký hiệu | |
| vertical jumpdanh từ | danh từ | Thước đo tiêu chuẩn về sức mạnh bùng nổ giúp định lượng sức mạnh phần thân dưới bằng cách tìm ra sự khác biệt giữa tầm với khi đứng của một người và điểm cao nhất mà họ có thể chạm vào khi nhảy; các vận động viên thực hiện động tác squat và nhảy lên cao bùng nổ, vung tay để lấy đà, với điểm số bộc lộ sức mạnh của họ; thường sử dụng phấn hoặc thiết bị Vertec để đo |
| vertical videodanh từ | danh từ | Video được tạo để xem ở chế độ dọc, với hình ảnh cao hơn chiều rộng |
| vertical smiledanh từ | danh từ | Âm hộ |
| vertical marketdanh từ | danh từ | Thị trường được tạo thành từ các doanh nghiệp và khách hàng tương tự nhau với những nhu cầu chuyên biệt cụ thể |
| vertical circledanh từ | danh từ | Vòng tròn lớn trên thiên cầu, vuông góc với đường chân trời, đi qua thiên đỉnh và thiên đỉnh |
| vertical drinkingdanh từ | danh từ | Phong cách uống rượu trong đó khách hàng đứng khi uống đồ uống trong quán bar hoặc quán rượu, thay vì ngồi tại bàn hoặc khu vực tiếp khách được chỉ định |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 6
Thuộc thị trường chuyên biệt
- Thuộc thị trường chuyên biệt, ngành dọcOf or pertaining to vertical markets.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc verticalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạivertical
- từ tiếng Latinh muộnverticālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cá chình vằn có màu đen sô-cô-la với các sọc trắng dọc.
- .Chúng tôi cung cấp phần mềm kế toán chuyên dụng hướng đến các ngành dọc khác nhau.
- .Chiếc cột đó không hoàn toàn thẳng đứng.