Dịch

sheer

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/ˈʃɪj.ə/US/ʃɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hoàn toàntính từVery thin or transparent.
  2. Hoàn toàn, tuyệt đốitính từDownright; complete; pure.
  3. Vải mỏng, rèm mỏngdanh từA sheer curtain or fabric.
  4. Lệch hướng, ngoặtđộng từTo swerve from a course.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sheerNguyên thể (infinitive)
  2. sheersSố nhiều (plural)
  3. sheeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sheeringPhân từ I (present participle)
  5. sheererSo sánh hơn (comparative)
  6. more sheerSo sánh hơn (comparative)
  7. sheerestSo sánh nhất (superlative)
  8. most sheerSo sánh nhất (superlative)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đáng kinh ngạc
  1. Used to emphasize the amount or degree of something.

Ví dụ

  • , everyone’s .Chiếc váy mỏng manh, xuyên thấu của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.
  • .Bài thơ này hoàn toàn vô nghĩa.
  • . , , early-stage , .Bác sĩ Frank Hoffman, một bác sĩ phụ khoa và là người sáng lập chương trình, cho biết ông đã bị sốc trước số lượng ca ung thư vú giai đoạn sớm bị bỏ sót một cách đáng kinh ngạc, không chỉ ở Đức mà trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dốc đứng
Nguyên chất
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishere
  2. từ tiếng Anh cổsċǣre“pure, sheer; shining, clear”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skairiz
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lanscheren“to move aside, skim”

AI