Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thẳng đứng; dốc đứngtính từAt or forming a right angle (to something).
- Thẳng đứng, dựng đứngtính từExactly upright; extending in a straight line toward the centre of the earth, etc.
- Không liên quan, độc lập, trực giaotính từIndependent of or irrelevant to each other; orthogonal.
- Đường vuông góc, mặt phẳng vuông gócdanh từA line or plane that is perpendicular to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perpendicularDạng gốc (base form)
- perpendicularsSố nhiều (plural)
- more perpendicularSo sánh hơn (comparative)
- most perpendicularSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- perpendicular (to sth)vuông góc (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mutually perpendicular | Vuông góc lẫn nhau | |
| perpendicular axis | Trục vuông góc | |
| perpendicular bisectordanh từ | danh từ | Đường trung trực |
| perpendicular distancedanh từ | danh từ | Khoảng cách vuông góc |
| perpendicular line | Đường vuông góc | |
| perpendicular plane | Mặt phẳng vuông góc | |
| perpendicular universedanh từ | danh từ | Vũ trụ riêng biệt, có thể so sánh với một vũ trụ song song |
| perpendicular recordingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật tạo lưu trữ dữ liệu từ tính bằng cách sử dụng từ hóa dọc thay vì từ hóa dọc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dây dọi
- Dây dọi, quả dọiA device such as a plumb line that is used in making or marking a perpendicular line.
Ví dụ
- , .Trong hầu hết các ngôi nhà, các bức tường đều vuông góc với sàn.
- .Đường dành cho xe đạp chạy vuông góc với đường chính.
- .Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không liên quan
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc perpendicularNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiperpendiculaire
- từ tiếng Pháp cổperpendiculer
- từ tiếng Latinhperpendiculum“plumb line”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha