Dịch

orthogonal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vuông góctính từkhông so sánh (not comparable)Of two objects, at right angles; perpendicular to each other.
  2. Trực giaotính từkhông so sánh (not comparable)Of a pair of vectors: having a zero inner product; perpendicular.
  3. Bảo toàn góctính từkhông so sánh (not comparable)Of a linear transformation: preserving its angles.
  4. Đường trực giaodanh từAn orthogonal line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orthogonalDạng gốc (base form)
  2. orthogonalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

orthogonal groupdanh từVới n và trường F cho trước (đặc biệt khi F là số thực), nhóm gồm n × n ma trận trực giao với các phần tử thuộc F, trong đó phép toán nhóm là phép nhân ma trận
orthogonal matrixdanh từMa trận vuông có các cột được coi là vectơ, trực giao với nhau. Điều này ngụ ý rằng phép chuyển vị của ma trận như vậy cũng là phép nghịch đảo của nó
orthogonal functiondanh từMột trong hai hàm có tích bên trong bằng 0
orthogonal complementdanh từTập hợp tất cả các vectơ trực giao với một tập vectơ cho trước
orthogonal projectionPhép chiếu vuông góc

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Trực giao
  1. không so sánh (not comparable)Of a square matrix: such that its transpose is equal to its inverse.
  2. không so sánh (not comparable)Of a pair of elements in an ortholattice: each less than or equal to the orthocomplement of the other.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trực giao
Không liên quan

Nguồn gốc (etymology)

ortho--gon-al

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiorthogonal
  2. từ tiếng Latinh trung đạiorthogōnālis
  3. từ tiếng Latinhorthogōnius“right-angled”

Ví dụ

  • .Một dây cung và bán kính chia đôi nó thì vuông góc với nhau.
  • .Vectơ pháp tuyến và vectơ tiếp tuyến tại một điểm cho trước thì trực giao.
  • .Tất cả các đường trực giao trong bức tranh này đều thể hiện sự hiểu biết về phối cảnh tuyến tính.

AI