Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vuông góctính từkhông so sánh (not comparable)Of two objects, at right angles; perpendicular to each other.
- Trực giaotính từkhông so sánh (not comparable)Of a pair of vectors: having a zero inner product; perpendicular.
- Bảo toàn góctính từkhông so sánh (not comparable)Of a linear transformation: preserving its angles.
- Đường trực giaodanh từAn orthogonal line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orthogonalDạng gốc (base form)
- orthogonalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orthogonal groupdanh từ | danh từ | Với n và trường F cho trước (đặc biệt khi F là số thực), nhóm gồm n × n ma trận trực giao với các phần tử thuộc F, trong đó phép toán nhóm là phép nhân ma trận |
| orthogonal matrixdanh từ | danh từ | Ma trận vuông có các cột được coi là vectơ, trực giao với nhau. Điều này ngụ ý rằng phép chuyển vị của ma trận như vậy cũng là phép nghịch đảo của nó |
| orthogonal functiondanh từ | danh từ | Một trong hai hàm có tích bên trong bằng 0 |
| orthogonal complementdanh từ | danh từ | Tập hợp tất cả các vectơ trực giao với một tập vectơ cho trước |
| orthogonal projection | Phép chiếu vuông góc |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Trực giao
- không so sánh (not comparable)Of a square matrix: such that its transpose is equal to its inverse.
- không so sánh (not comparable)Of a pair of elements in an ortholattice: each less than or equal to the orthocomplement of the other.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trực giao
Không liên quan
Họ từ (word family)
cùng gốc orthogonalNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Một dây cung và bán kính chia đôi nó thì vuông góc với nhau.
- .Vectơ pháp tuyến và vectơ tiếp tuyến tại một điểm cho trước thì trực giao.
- .Tất cả các đường trực giao trong bức tranh này đều thể hiện sự hiểu biết về phối cảnh tuyến tính.