Dịch

-gon

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Giáchậu tốForms the names of plane figures containing a given number of internal angles, and thus bounded by that number of line segments (polygons).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

n-gondanh từĐa giác có n cạnh, trong đó n đại diện cho bất kỳ số nguyên nào lớn hơn hoặc bằng ba; thường được sử dụng để biểu diễn một đa giác có số cạnh không xác định
5-gondanh từĐồng nghĩa với pentagon: Một đa giác có năm cạnh và năm góc
6-gondanh từĐồng nghĩa với hexagon: Một đa giác có sáu cạnh và sáu góc
9-gondanh từĐồng nghĩa với enneagon: Một đa giác có chín cạnh; một phi giác
8-gondanh từĐồng nghĩa với octagon: Một đa giác có tám cạnh và tám góc
7-gondanh từĐồng nghĩa với heptagon: Một đa giác có bảy cạnh và bảy góc
4-gondanh từĐồng nghĩa với quadrilateral: Một đa giác có bốn cạnh
12-gondanh từĐồng nghĩa với dodecagon: Một đa giác có mười hai cạnh và mười hai góc

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổγωνίαgōnía“corner, angle”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵónu“knee”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI