-gon
hậu tố
USnguồn
Nghĩa chính
- Giáchậu tốForms the names of plane figures containing a given number of internal angles, and thus bounded by that number of line segments (polygons).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| n-gondanh từ | danh từ | Đa giác có n cạnh, trong đó n đại diện cho bất kỳ số nguyên nào lớn hơn hoặc bằng ba; thường được sử dụng để biểu diễn một đa giác có số cạnh không xác định |
| 5-gondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pentagon: Một đa giác có năm cạnh và năm góc |
| 6-gondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hexagon: Một đa giác có sáu cạnh và sáu góc |
| 9-gondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với enneagon: Một đa giác có chín cạnh; một phi giác |
| 8-gondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với octagon: Một đa giác có tám cạnh và tám góc |
| 7-gondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với heptagon: Một đa giác có bảy cạnh và bảy góc |
| 4-gondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quadrilateral: Một đa giác có bốn cạnh |
| 12-gondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dodecagon: Một đa giác có mười hai cạnh và mười hai góc |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổγωνίαgōnía“corner, angle”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵónu“knee”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha