orthogonalization
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quá trình chuyển đổi một tập hợp các hàm hoặc vectơ thành các hàm trực giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of converting a set of functions or vectors into orthogonal ones.
- Quá trình chia tách một vấn đề hoặc hệ thống thành các thành phần riêng biệt của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the process of splitting a problem or system into its distinct components.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orthogonalizationDạng gốc (base form)
- orthogonalizationsSố nhiều (plural)