Dịch

orthogonalization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình chuyển đổi một tập hợp các hàm hoặc vectơ thành các hàm trực giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of converting a set of functions or vectors into orthogonal ones.
  2. Quá trình chia tách một vấn đề hoặc hệ thống thành các thành phần riêng biệt của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the process of splitting a problem or system into its distinct components.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orthogonalizationDạng gốc (base form)
  2. orthogonalizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI