orthonormal
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của một tập hợp các vectơ, cả trực giao và chuẩn hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of a set of vectors, both orthogonal and normalized.
- Về một phép biến đổi tuyến tính: bảo toàn cả góc và độ dàitính từkhông so sánh (not comparable)Of a linear transformation: that preserves both angles and lengths.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orthonormal functiondanh từ | danh từ | Hàm trực giao có tích bên trong với chính nó là đơn vị |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hệ cơ sở trực chuẩn
- , .