Dịch

orthonormal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một tập hợp các vectơ, cả trực giao và chuẩn hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of a set of vectors, both orthogonal and normalized.
  2. Về một phép biến đổi tuyến tính: bảo toàn cả góc và độ dàitính từkhông so sánh (not comparable)Of a linear transformation: that preserves both angles and lengths.

Cụm từ (phrase)

orthonormal functiondanh từHàm trực giao có tích bên trong với chính nó là đơn vị

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • hệ cơ sở trực chuẩn
  • , .

AI