Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
orthogonal function
danh từ
(noun)
UK
/
ɔː
ˈ
θ
ɒ
ɡ
.
ə
.
n
ə
l
ˈ
f
ʌ
ŋ
k
ʃ
n
̩/
US
/ɔɹˈ
θ
ɑ
.
ɡ
ə
.
n
ə
l
ˈ
f
ʌ
ŋ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Một trong hai hàm có tích bên trong bằng 0
danh từ
Either of a pair of functions whose inner product is zero
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orthogonal function
Dạng gốc
(base form)
orthogonal function
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một trong hai hàm có tích bên trong bằng 0
1
Một trong hai hàm có tích bên trong bằng 0
1
Một trong hai hàm có tích bên trong bằng 0