Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Quả dọidanh từA little mass of lead, or the like, attached to a line, and used by builders, etc., to indicate a vertical direction.
- Thẳng đứngtính từTruly vertical, as indicated by a plumb line.
- Hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Squarely, directly; deeply, completely.
- Đo độ sâuđộng từTo determine the depth, generally of a liquid; to sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plumbNguyên thể (infinitive)
- plumbsSố nhiều (plural)
- plumbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plumbingPhân từ I (present participle)
- more plumbSo sánh hơn (comparative)
- most plumbSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plumb sththấu hiểu, tìm hiểu ngọn ngành điều gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)plumb bobVật nặng bằng kim loại được gắn vào đầu dây dọiplumb lineSợi dây có gắn vật nặng, dùng để tạo ra một đường thẳng đứng; một sự sụt giảmplumb ruleTấm ván hẹp có dây dọi buộc chặt ở phía trên, dùng để xác định đường vuông gócplumb-lineĐo bằng dây dọiplumb crazyHoàn toàn điên rồ; khá điên rồout of plumbKhông theo chiều dọc
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 9
Dây dọi đo độ sâu
- A weight on the end of a long line, used by sailors to determine the depth of water.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc plumbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplumbe
- từ tiếng Pháp cổ*plombe
- từ tiếng Latinhplumba
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Khách hàng quay lưng với những chiếc ghế ọp ẹp, những tủ ngăn kéo không chịu mở hoặc không có tay cầm, những chiếc tủ quần áo nghiêng ngả có cánh cửa không thẳng đứng hoặc gương bị nứt.
- .Anh ta rơi thẳng xuống.
- ' , . ?' ' .'.'Ông có chắc về điều đó không, ông Hardman?' 'Tôi chắc chắn hoàn toàn.'