Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự rơi mạnh, sự lao xuốngdanh từA violent or dramatic fall.
- Sự sụt giảm, sự sụtdanh từA decline; a fall; a drop.
- Lao thẳng xuống, rơi thẳng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To drop swiftly, in a direct manner; to fall quickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plummetNguyên thể (infinitive)
- plummetsSố nhiều (plural)
- plummetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plummettedPhân từ II (past participle)
- plummetingPhân từ I (present participle)
- plummettingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc plummet3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lập loòng
- Lập loòng, dây dọiA piece of lead attached to a line, used in sounding the depth of water; a plumb bob or a plumb line.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplommet“ball of lead, plumb of a bob-line”
- từ tiếng Pháp cổplommet
- từ tiếng Latinhplumbum“lead”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- - .Một màn trình diễn kém cỏi trầm trọng khác khó có thể mang lại câu trả lời thực sự cho sự sụt giảm phong độ đáng kể của họ - nhưng nó chứng minh rằng ít nhất họ vẫn có thể tạo ra một kết quả rất cần thiết.
- ; […]Mỗi sợi tóc đen dài trên đầu anh ấy rủ xuống thẳng tắp như dây dọi; [...]
- , .Chiếc dù của anh ta đã bị bắn đi một nửa, và nếu anh ta nhảy lên thì anh ta sẽ rơi như một quả lao thẳng.