Dịch

plummet

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự rơi mạnh, sự lao xuốngdanh từA violent or dramatic fall.
  2. Sự sụt giảm, sự sụtdanh từA decline; a fall; a drop.
  3. Lao thẳng xuống, rơi thẳng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To drop swiftly, in a direct manner; to fall quickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plummetNguyên thể (infinitive)
  2. plummetsSố nhiều (plural)
  3. plummetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plummettedPhân từ II (past participle)
  5. plummetingPhân từ I (present participle)
  6. plummettingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lập loòng
  1. Lập loòng, dây dọiA piece of lead attached to a line, used in sounding the depth of water; a plumb bob or a plumb line.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự rơi mạnh
Sự sụt giảm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiplommet“ball of lead, plumb of a bob-line”
  2. từ tiếng Pháp cổplommet
  3. từ tiếng Latinhplumbum“lead”

Ví dụ

  • - .Một màn trình diễn kém cỏi trầm trọng khác khó có thể mang lại câu trả lời thực sự cho sự sụt giảm phong độ đáng kể của họ - nhưng nó chứng minh rằng ít nhất họ vẫn có thể tạo ra một kết quả rất cần thiết.
  • ; […]Mỗi sợi tóc đen dài trên đầu anh ấy rủ xuống thẳng tắp như dây dọi; [...]
  • , .Chiếc dù của anh ta đã bị bắn đi một nửa, và nếu anh ta nhảy lên thì anh ta sẽ rơi như một quả lao thẳng.

AI