Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- mặt trăngdanh từA1chỉ dùng số ít (singular only)đi với theThe Earth's only permanent natural satellite.
- vệ tinh tự nhiên, mặt trăngdanh từA1Any natural satellite of a planet.
- tháng, tuần trăngdanh từB2A period of time approximately one month, often a lunar month.
- hình mặt trăng, hình trăng khuyếtdanh từB1A representation or object shaped like a crescent or circle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- moon at sblộ mông trước aiThe crew dropped their trousers and mooned at the people on the shore.Đám thủy thủ hạ quần xuống và lộ mông trước những người trên bờ.
- moon sblộ mông trước aiHe suddenly bent over and mooned the crowd.Anh ấy bỗng cúi xuống và lộ mông trước đám đông.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full moondanh từ | danh từ | Trăng tròn |
| half moon | Trăng bán nguyệt | |
| moon landingdanh từ | danh từ | Sự đổ bộ lên mặt trăng |
| new moondanh từ | danh từ | Trăng non |
| once in a blue moontrạng từ | trạng từ | Năm thì mười họa |
| over the mooncụm giới từ | cụm giới từ | Vô cùng sung sướng |
| moon over someone | Si mê ai đó | |
| blue moondanh từ | danh từ | Trăng xanh |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Công sự hình bán nguyệt
- A crescent-like outwork in a fortification.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc moonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimone
- từ tiếng Anh cổmōna“moon”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ... !Đó không phải mặt trăng đâu, đồ ngốc... nó là một trạm vũ trụ đấy!
- ' , , …Bởi từ khi đôi cánh tay này có được sức mạnh năm lên bảy, cho tới nay chừng chín tuần trăng trôi qua, chúng đã cống hiến hành động quý báu nhất nơi doanh trại chiến trường…
- .Bộ trang phục phù thủy được trang trí bằng hình các ngôi sao và mặt trăng.