Dịch

moon

A1danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. mặt trăngdanh từA1chỉ dùng số ít (singular only)đi với theThe Earth's only permanent natural satellite.
  2. vệ tinh tự nhiên, mặt trăngdanh từA1Any natural satellite of a planet.
  3. tháng, tuần trăngdanh từB2A period of time approximately one month, often a lunar month.
  4. hình mặt trăng, hình trăng khuyếtdanh từB1A representation or object shaped like a crescent or circle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moonNguyên thể (infinitive)
  2. moonsSố nhiều (plural)
  3. moonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mooningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • moon at sblộ mông trước aiThe crew dropped their trousers and mooned at the people on the shore.Đám thủy thủ hạ quần xuống và lộ mông trước những người trên bờ.
  • moon sblộ mông trước aiHe suddenly bent over and mooned the crowd.Anh ấy bỗng cúi xuống và lộ mông trước đám đông.

Cụm từ (phrase)

full moondanh từTrăng tròn
half moonTrăng bán nguyệt
moon landingdanh từSự đổ bộ lên mặt trăng
new moondanh từTrăng non
once in a blue moontrạng từNăm thì mười họa
over the mooncụm giới từVô cùng sung sướng
moon over someoneSi mê ai đó
blue moondanh từTrăng xanh

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Công sự hình bán nguyệt
  1. A crescent-like outwork in a fortification.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vệ tinh tự nhiên
Tháng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimone
  2. từ tiếng Anh cổmōna“moon”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānō

Ví dụ

  • , ... !Đó không phải mặt trăng đâu, đồ ngốc... nó là một trạm vũ trụ đấy!
  • ' , , …Bởi từ khi đôi cánh tay này có được sức mạnh năm lên bảy, cho tới nay chừng chín tuần trăng trôi qua, chúng đã cống hiến hành động quý báu nhất nơi doanh trại chiến trường…
  • .Bộ trang phục phù thủy được trang trí bằng hình các ngôi sao và mặt trăng.

AI