Dịch

moonsick

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị ảnh hưởng bởi hoặc thể hiện một tình cảm khác thường hoặc mơ mộngtính từAffected by or exhibiting an unusual or dreamy sentimentality.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mất trí hoặc loạn cảm xúc
  1. Mất trí hoặc loạn cảm xúc, tạm thời hoặc vĩnh viễnInsane or emotionally deranged, either temporarily or permanently.

AI