Dịch

sick

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. ốm, bệnhtính từA1not healthy; ill
  2. buồn nôntính từA2having an urge to vomit
  3. nônđộng từA2to vomit
  4. chán ngấy, ngántính từB1tired of; annoyed by

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sickNguyên thể (infinitive)
  2. sicksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sickingPhân từ I (present participle)
  5. sickerSo sánh hơn (comparative)
  6. sickestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sick of sb/sthchán ai/cái gìI'm sick of the way you've treated me.Tôi chán cách anh đối xử với tôi.
  • sick of doing sthchán làm gìWe're sick of waiting around like this.Chúng tôi chán việc phải chờ đợi như thế này.
  • sick of sb doing sthchán ai làm gìI'm so sick of him whining about how hard his job is.Tôi chán cái anh ấy than vãn về việc công việc của anh ấy khó khăn thế nào.

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cực đỉnh
  1. Cực đỉnh, đỉnh chóp, chất lừVery good, excellent, awesome, badass.

Ví dụ

  • .Chúng ta phải chăm sóc người bệnh.
  • .Bạn đang làm tôi phát ốm đấy.
  • .Điều đó tôi nghe chán rồi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisik
  2. từ tiếng Anh cổsēoc“sick, ill”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*seuk

AI