Dịch

sickening

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kinh tởm, buồn nôn, ghê sợtính từCausing sickness or disgust.
  2. Tuyệt vời, đỉnh caotính từAmazing, fantastic.
  3. Việc làm ngộ độc, ca ngộ độcdanh từThe act of making somebody sick.
  4. Làm cho kinh tởmđộng từpresent participle and gerund of sicken

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sickeningDạng gốc (base form)
  2. sickeningsSố nhiều (plural)
  3. more sickeningSo sánh hơn (comparative)
  4. most sickeningSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sea-sickeningdanh từĐồng nghĩa với seasickness

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Khói độc gây buồn nôn.
  • Latrice , “ . . , , !” : , .Latrice luôn sống theo phương châm của mình: 'Mắc sai lầm chẳng sao cả. Vấp ngã cũng chẳng sao. Hãy đứng dậy, lộng lẫy ngút ngàn và khiến họ phải lác mắt!' Nghĩa là: hãy vượt lên những vấp ngã trong cuộc sống và luôn xuất hiện thật đỉnh trong khi phớt lờ những kẻ ghét mình.
  • .Điều này thật kinh tởm đến tận xương tủy.

AI