Nghĩa chính
- Kinh tởm, buồn nôn, ghê sợtính từCausing sickness or disgust.
- Tuyệt vời, đỉnh caotính từAmazing, fantastic.
- Việc làm ngộ độc, ca ngộ độcdanh từThe act of making somebody sick.
- Làm cho kinh tởmđộng từpresent participle and gerund of sicken
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sickeningDạng gốc (base form)
- sickeningsSố nhiều (plural)
- more sickeningSo sánh hơn (comparative)
- most sickeningSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea-sickeningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với seasickness |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc sickeningVí dụ
- Khói độc gây buồn nôn.
- Latrice , “ . . , , !” : , .Latrice luôn sống theo phương châm của mình: 'Mắc sai lầm chẳng sao cả. Vấp ngã cũng chẳng sao. Hãy đứng dậy, lộng lẫy ngút ngàn và khiến họ phải lác mắt!' Nghĩa là: hãy vượt lên những vấp ngã trong cuộc sống và luôn xuất hiện thật đỉnh trong khi phớt lờ những kẻ ghét mình.
- .Điều này thật kinh tởm đến tận xương tủy.