Dịch

disgusting

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kinh tởmtính từCausing disgust; repulsive; distasteful.
  2. Gây kinh tởm, làm ghê tởmđộng từpresent participle and gerund of disgust

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disgustingDạng gốc (base form)
  2. disgustingerSo sánh hơn (comparative)
  3. more disgustingSo sánh hơn (comparative)
  4. disgustingestSo sánh nhất (superlative)
  5. most disgustingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disgusting behaviorHành vi ghê tởm
disgusting foodThức ăn ghê tởm
disgusting sightCảnh tượng ghê tởm
disgusting smellMùi ghê tởm
disgusting tasteVị ghê tởm
disgusting wasteChất thải ghê tởm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một khoản tiền lãng phí kinh tởm
  • !Cái bánh pizza này thật ghê tởm!
  • .Đừng làm kinh tởm.

AI