Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Ghê tởm, kinh tởmtính từCausing disgust.
- Tổng, chưa khấu trừtính từExcluding any deductions; including all associated amounts.
- Tổng thu nhập, tổng lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount (of goods, money, etc) before taxes, expenses, exceptions, tares, or similar deductions are subtracted.
- Đạt tổng doanh thu, thu vềđộng từngoại động từ (transitive)To earn money, not including expenses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grossNguyên thể (infinitive)
- grossesSố nhiều (plural)
- grossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grossingPhân từ I (present participle)
- grosserSo sánh hơn (comparative)
- more grossSo sánh hơn (comparative)
- grossestSo sánh nhất (superlative)
- most grossSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gross sthđạt doanh thu cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 2
Trắng trợn
- remarkably great, big, vast in an often unpleasant way; (of behaviour) Highly or conspicuously offensive.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- nettrái nghĩatrước khi trừ chi phí, ngược lại với “net”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc grossNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigros“large, thick, full-bodied; coarse, unrefined, simple”
- từ tiếng Pháp cổgros
- từ tiếng Latinhgrossus“big, fat, thick”
Ví dụ
- , . , , , gravy-stained .Mary Ann dành giờ nghỉ trưa ở Hastings để chọn một chiếc cà vạt thật hợp cho Norman. Cô nghĩ gợi ý này có thể không được tế nhị cho lắm, nhưng ai đó phải xử lý cái cà vạt kẹp dính nước sốt gớm ghiếc kia thôi.
- . , .Đối với một người đàn ông có thói quen như vậy, ngôi nhà và một trăm hai mươi bảng Anh mỗi năm mà anh ta được thừa kế từ mẹ mình đủ để đáp ứng mọi nhu cầu trần thế. Nguồn lực không phụ thuộc vào tổng số tiền mà phụ thuộc vào tỷ lệ chi tiêu so với thu nhập.
- . , : / ? / . , / :Henry IV. Thưa người chú nhân từ, xin cho cháu biết lỗi lầm của mình: / Lỗi ấy ở mức độ nào và nằm ở đâu? / Edmund xứ Langley. Ngay ở mức độ tồi tệ nhất, / Trong cuộc phản loạn trắng trợn và tội phản quốc đáng ghê tởm: