Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grossy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hơi thô tục, thô lỗ, tàn bạo
tính từ
Somewhat gross, boorish, brutish.
2
Mạnh mẽ; (màu xanh lá cây) sống động; (của đàn ông) mập mạp
tính từ
Vigorous; (of the colour green) vivid; (of men) stout.
Nguồn gốc
(etymology)
gross
+
-y
Ví dụ
Thy
gown
was
of
the
grossie
green
,
thy
sleeues
of
Satten
hanging
by
:
Which
made
thee
be
our
haruest
Queen
,
and
yet
thou
wouldst
not
loue
me
.
AI
1
Hơi thô tục
2
Mạnh mẽ
1
Hơi thô tục
2
Mạnh mẽ
1
Hơi thô tục
2
Mạnh mẽ