Dịch

-y

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Được thêm vào danh từ và tính từ để tạo thành tính từ có nghĩa là “có đặc tính của”, “liên quan đến người ám chỉ” hoặc “tương tự với nó”hậu tốAdded to nouns and adjectives to form adjectives meaning “having the quality of”, either “involving the referent” or “analogous to it”.
  2. Được thêm vào động từ để tạo thành tính từ có nghĩa là “nghiêng về”hậu tốAdded to verbs to form adjectives meaning "inclined to".
  3. Hình thành danh từ nhỏhậu tốForming diminutive nouns.
  4. Hình thành những cái tên quen thuộc, tên thú cưng, biệt danh và những điều khoản thân mậthậu tốForming familiar names, pet names, nicknames and terms of endearment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

y-o-ytính từViết tắt của year-over-year or year-on-year
Hitler-ytính từLiên quan đến hoặc có những phẩm chất tương tự như Adolf Hitler
vanilla-ytính từGiống hoặc giống vani về hương vị
Craig-y-Nosdanh từ riêngNgôi làng trong cộng đồng Tawe-Uchaf, Powys, Wales, trong lịch sử ở Breconshire (OS lưới ref SN8414)
Pen-y-Darrendanh từ riêngKhu vực ngoại ô trong cộng đồng Penydarren, quận Merthyr Tydfil, quận hạt Merthyr Tydfil, Wales (OS Grid ref SO0507)
X-Y recorderdanh từThiết bị vẽ đồ thị hai chiều về mối quan hệ giữa các biến
Roux-en-Ydanh từKỹ thuật phẫu thuật trong đó đường tiêu hóa được sắp xếp lại thành một kết nối hình chữ Y, thường bằng cách tạo ra một túi dạ dày nhỏ và định tuyến lại ruột non. Nó được sử dụng phổ biến nhất trong phẫu thuật giảm cân (cắt dạ dày) để giảm lượng thức ăn và hấp thụ calo
Pen-y-faidanh từ riêngNgôi làng ở cộng đồng Newcastle Higher, quận quận Bridgend, Wales (OS lưới ref SS8982)

7 nghĩa khác

Hậu tố 7
Đã thêm các lý do về nhịp điệu vào các bài hát
  1. Đã thêm các lý do về nhịp điệu vào các bài hát, thường là trong âm nhạc dành cho trẻ em, nơi nó có thể mang những liên tưởng nhỏ béAdded for metrical reasons to songs, often in children's music where it may carry diminutive associations.

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-y
  2. từ tiếng Anh cổ-iġ“-y, -ic”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*-g

Cùng gốc (doublet)-ac-ic

hậu tố
  1. mượn từ tiếng Scots-ie
  2. từ tiếng Anh trung đại-ie
  3. từ tiếng Anh cổ-iġ“-ie, -y”
hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-y
  2. từ tiếng Pháp trung đại-ie
  3. từ tiếng Latinh-ia

Ví dụ

  • + - →
  • + - →
  • ()() + - →

AI