-less
hậu tố
Nghĩa chính
- Cây đinh khônghậu tốkhông so sánh (not comparable)Lacking (something); without (something). Added usually to a noun to form an adjective signifying a lack of that noun.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| r-lesstính từ | tính từ | Của một từ hoặc lời nói trong đó chữ r bị thiếu hoặc không được phát âm |
| will-lesstính từ | tính từ | Của một người thiếu ý chí, không thực hiện được ý chí của mình |
| ball-lesstính từ | tính từ | Không có bóng (tinh hoàn) |
| doll-lesstính từ | tính từ | Không có búp bê |
| wall-lesstính từ | tính từ | Không có tường hoặc tường |
| shell-lesstính từ | tính từ | Thiếu vỏ |
| bonus-lesstính từ | tính từ | Thiếu tiền thưởng |
| couldn't-care-lesstính từ | tính từ | Liên quan đến sự thờ ơ; thờ ơ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-les
- từ tiếng Anh cổ-lēas“-less”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-laus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung