Dịch

-ful

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành tính từ từ danh từ, với ý nghĩa đầy đủ, có chiều hướng hoặc sở hữu triệt để tính chất mà danh từ đó thể hiệnhậu tốUsed to form adjectives from nouns, with the sense of being full of, tending to, or thoroughly possessing the quality expressed by the noun.
  2. Dùng để hình thành danh từ từ những danh từ có nghĩa là “có thể chứa được càng nhiều càng tốt bởi những gì được danh từ biểu thị”hậu tốUsed to form nouns from nouns meaning “as much as can be held by what is denoted by the noun”

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. -fulDạng gốc (base form)
  2. -fulsSố nhiều (plural)
  3. -sful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

calorie-fultính từĐầy đủ calo

Ví dụ

  • + -ful →
  • + -ful →
  • + -ful →

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-ful
  2. từ tiếng Anh cổ-ful
  3. từ tiếng German nguyên thủy*-fullaz“-ful”
hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-ful
  2. từ tiếng Anh cổ-ful
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fullō

AI