Dịch

无

無
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: vô
wú

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. không có, thiếuđộng từto not have, to lack, or to be without something
  2. không, chẳngtrạng từnot (used in formal or literary expressions to negate a verb or adjective)
  3. vô, phi, khôngtính từwithout, -less, un- (prefix or affix indicating absence)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

无
wúvô
Bộ: 无 · vô (không có)4 nét
negative, no, not; Kangxi radical 71

Cụm từ (phrase)

无关Không liên quan
无所谓Không sao cả, không bận tâm
无法Không thể, không có cách nào, hết cách
无能为力Bất lực, không thể làm gì
无论Dù, cho dù, bất kể
毫无Hoàn toàn không
无限Vô hạn, không giới hạn
无数Vô số, không đếm xuể

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dùng trong Nam mô
  1. used in 南無|南无[na1 mo2]

Ví dụ

  • Phía Tây không có gì lạ
  • 。bất kì lúc nào
  • 。Không ai hiểu được tôi hết.

AI