Dịch

libre

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈlibɾe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tự dotính từA1able to act or be done as one wishes; not under the control of another
  2. rảnh rỗi, rảnh, trốngtính từA1not busy; available to do something else
  3. không có, miễntính từB1not containing or affected by something (usually negative)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libreDạng gốc (base form)
  2. libérrimoSo sánh nhất (superlative)
  3. libresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

al aire libretrạng từNgoài trời
dejar libre a alguienTrả tự do cho ai
libre de impuestosMiễn thuế
tiempo libreThời gian rảnh rỗi
por libretrạng từMiễn phí; một cách tự do (không bị ràng buộc)
amor libredanh từTình yêu tự do
Dios me librecụm từChúa ơi
estilo libredanh từBơi tự do, phong cách tự do

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tự do
  1. free (that can be unattached to another morpheme)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không chứa

Ví dụ

  • .Anh ấy không có thời gian rảnh để chơi thể thao.
  • ¿ ?Bạn không nghĩ đến việc dành ra chút thời gian rảnh rỗi sao?
  • .Cô ấy dành thời gian rảnh rỗi để làm búp bê.

AI