放
HSK1
Hay gặpHán-Việt: phóng
fàng
Nghĩa chính
- đặt, để, bỏ vàođộng từto put or place something in a particular position or add something to a mixture
- thả, buông, phóng thíchđộng từto release, let go, or set someone or something free
- đốt, bắnđộng từto set off or ignite fireworks or firecrackers
Chữ và bộ thủ (character, radical)
放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberateCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bỏ dao xuống.
- 。Cho mấy cái đó vào trong góc.
- 。Thả anh ta ra.