开放
開放HSK3
Hay gặpHán-Việt: khai phóng
kāi fàng
Nghĩa chính
- mở cửa, mở cửa phục vụđộng từto be open to the public (of a venue, facility, or service)
- cởi mở, thoáng, phóng khoángtính từopen-minded, liberal, or progressive in thought or attitude
- mở cửa, hội nhập, dỡ bỏ hạn chếđộng từto open up to trade or international relations; to lift restrictions
- nở, nở hoađộng từto bloom, blossom, or flower
Chữ và bộ thủ (character, radical)
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Thả anh ta ra.