Dịch

flor

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈfloɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hoadanh từflower (structure in angiosperms)
  2. Hoa, bông hoadanh từbloom, blossom (an expanded bud)
  3. Tinh túy, phần tinh hoadanh từprime, pick
  4. Tên nữ Flordanh từ riênga female given name

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. florDạng gốc (base form)
  2. floresSố nhiều (plural)
  3. florcitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. florecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. florecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a flor de pielDễ bộc lộ
echar flores a alguienTâng bốc ai
en la flor de la vidaThời kỳ thanh xuân
flor de lotoHoa sen
la flor y nataThành phần tinh hoa nhất
de mi flortính từTinh tế; xa hoa
azúcar florĐường bột
flor de mayodanh từfrangipani (Plumeria spp.)chưa dịch

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Sự trinh trắng
  1. Sự trinh trắng, trinh tiếtvirginity

Ví dụ

  • .Bông hoa này màu vàng còn những bông khác màu xanh lam.
  • .Bông hoa này nở cánh vào ban đêm.
  • .Bông hoa Rosa cài trên tóc là hoa thật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tàn bấc

AI