Dịch

flores

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈfloɾes/nguồn

Dạng gốc:florHoa

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. hoadanh từA2flowers, the blooming parts of plants.
  2. đợt kinh, kỳ kinhdanh từB1menstruation, the monthly period of blood loss in women.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

echar flores a alguienTâng bốc ai
flores silvestresHoa dại
ramo de floresBó hoa
las floresKỳ kinh
tener floresĐến kỳ kinh
echar floresđộng từTạo dáng, vỗ nhẹ vào lưng
flores blancasdanh từFluor albus (bệnh bạch cầu)
adiós mis floresDùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, ghê tởm hoặc thất vọng vì đã đánh mất thứ gì đó

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Nở hoa
  1. Nở hoa, trổ hoasecond-person singular present subjunctive of florar

Ví dụ

  • .Cánh đồng ngập tràn hoa dại.
  • ¿ ?Cậu có muốn tôi thay nước cắm hoa không?
  • .Có rất nhiều hoa trong các khu vườn của thị trấn.

AI