Dịch

regla

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈreɡla/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quy tắc, luật, quy địnhdanh từrule (regulation, norm)
  2. Thước kẻdanh từruler (measuring stick)
  3. Kinh nguyệt, kỳ kinhdanh từmenstruation, period
  4. Dạng chia của reglarđộng từinflection of reglar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reglaDạng gốc (base form)
  2. reglasSố nhiều (plural)
  3. reglillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. reglónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

en reglaHợp lệ, đúng quy định
por regla generalThông thường, theo lệ thường
regla de tresQuy tắc tam suất
romper las reglasPhá vỡ quy tắc
tener la reglaĐến kỳ kinh nguyệt
en toda reglatrạng từBằng mọi cách, xuyên suốt
salir de reglađộng từĐi quá đà; đi quá xa
echar la reglađộng từĐo bằng thước kẻ

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Kẻ dòng
  1. Kẻ dòng, điều chỉnh, quy địnhthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Anh ấy đặt ra nguyên tắc không bao giờ nói xấu người khác.
  • .Hãy áp dụng cùng một quy tắc trong mọi trường hợp.
  • .Nhiều trường hợp ngoại lệ khẳng định quy tắc này.

AI