Dịch

period

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɪə.ɹɪ.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. khoảng thời gian, thời gian, giai đoạndanh từA1a particular length of time
  2. thời kỳ, thời đại, giai đoạndanh từA2a particular era in history or in an artist's career
  3. kinh nguyệt, kỳ kinh, ngày đèn đỏdanh từA2the monthly flow of blood from a woman's uterus
  4. tiết học, tiếtdanh từA2each of the divisions into which a school day is split

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. periodNguyên thể (infinitive)
  2. periodsSố nhiều (plural)
  3. periodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. periodingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • period of sthmột thời gian cái gì/việc gìa period of transition/uncertainty/expansionmột thời gian chuyển đổi/bất ổn/mở rộng
  • for a periodtrong một thời gianThe offer is available for a limited period only.Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong một thời gian giới hạn.
  • over a periodtrong một thời gianThe hall will be closed over a 2-year period.Hội trường sẽ đóng cửa trong thời gian 2 năm.
  • during a periodtrong thời gian nào đóWe know little of her life during that period.Chúng tôi biết rất ít về cuộc sống của bà trong thời gian đó.

Cụm từ (phrase)

for a periodTrong một khoảng thời gian
have a periodCó kinh nguyệt
period costumeTrang phục thời xưa
period of timedanh từKhoảng thời gian
period paindanh từĐau bụng kinh
time perioddanh từKhoảng thời gian
a period of timeMột khoảng thời gian
be on one's periodĐang trong kỳ kinh nguyệt

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 3
Dấu chấm
  1. Dấu chấm, dấu chấm câuThe punctuation mark “.” (indicating the ending of a sentence or marking an abbreviation).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperiode
  2. từ tiếng Pháp trung đạiperiode
  3. từ tiếng Latinh trung đạiperiodus

Ví dụ

  • six-month .Bạn sẽ bị quản chế trong thời gian sáu tháng.
  • , .Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
  • , .Khi đến kỳ kinh, cô ấy thích không đi bơi.

AI