Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- ngày, ngày 24 giờdanh từA1A 24-hour period or a calendar day, usually counted from midnight to midnight.
- ban ngàydanh từA1The period of daylight between sunrise and sunset.
- ngày làm việc, ngày họcdanh từA1A day spent working at a job or attending school.
- ngày lễ, ngày kỷ niệmdanh từA1A named holiday or observance, often a yearly celebration lasting one day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dayDạng gốc (base form)
- daysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- within two, 30, etc. daystrong hai, 30, v.v. ngàyFull payment must be made within 21 days.Phải thanh toán toàn bộ trong vòng 21 ngày.
- a/per daymỗi ngàyTake the medicine three times a day.Uống thuốc ba lần mỗi ngày.
- during the dayvào ban ngàyHe works at night and sleeps during the day.Anh ấy làm việc vào ban đêm và ngủ vào ban ngày.
- by dayban ngàyNocturnal animals sleep by day and hunt by night.Động vật ăn thịt ban đêm ngủ ban ngày và đi săn ban đêm.
- on a… dayvào một ngày…On a sunny day in June…Vào một ngày nắng đẹp vào tháng sáu…
- in sb's daythời của aiin Queen Victoria’s daythời nữ hoàng Victoria
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Thời
- Thời, thời kỳ, thời đạiA specified time or period; time, considered with reference to the existence or prominence of a person or thing; age; time; era.
Ví dụ
- .Tôi đã ở đây được hai ngày rưỡi rồi.
- , . , , trout-streams,[…].Ban ngày trời mát mẻ và se lạnh so với tháng Tám, còn vùng đồi Rise ngập tràn sắc xanh tươi tốt của thiên nhiên. Chúng tôi bước vào bóng râm rậm rạp rợp bóng cây đan vào nhau trên đầu, băng qua những cây cầu mộc mạc xinh xắn bắc qua dòng suối lạnh đầy cá hồi.
- “[…] ‘’ . , ' . .[…]”Nếu anh lại gọi bộ đồ của tôi là 'đồng phục người hầu' thì sẽ có chuyện đấy. Việc phải mặc như nhân viên cứu hộ vào ngày diễn tập đã đủ tệ rồi, nhưng tôi chịu được vì được trả lương. Thứ tôi không chấp nhận là bị gọi mớ quần áo này là đồng phục người hầu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiday
- từ tiếng Anh cổdæġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dag
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- datedễ nhầm, đồng nghĩaDay có thể là một ngày lịch, một khoảng 24 giờ hoặc thời gian nói chung; date nhấn mạnh ngày cụ thể hoặc ngày tháng được ghi.
- daysdễ nhầm"Day" là danh từ số ít chỉ một ngày hoặc khoảng thời gian 24 giờ, trong khi "days" khi dùng độc lập có thể mang nghĩa chỉ thời kỳ hoặc cuộc đời.
- nighttrái nghĩaBan ngày, khoảng thời gian đối lập trực tiếp với ban đêm.
- diaTiếng Tây Ban Nhatương đương