Nghĩa chính
- thứ Haidanh từA1the second day of the week, first day of the week in ISO 8601
- thứ Haitrạng từA1on Monday
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MondayDạng gốc (base form)
- MondaysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on Mondayvào thứ HaiWe'll meet on Monday.Chúng tôi sẽ gặp nhau vào thứ Hai.
- on Mondaysvào các thứ HaiThe museum is closed on Mondays.Bảo tàng đóng cửa vào các thứ Hai.
- on a Mondayvào một thứ HaiHe was born on a Monday.Anh ấy sinh vào một thứ Hai.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| every monday | Mỗi thứ Hai | |
| last monday | Thứ Hai tuần trước | |
| monday morning | Sáng thứ Hai | |
| next monday | Thứ Hai tuần sau | |
| on monday | Vào thứ Hai | |
| Easter Mondaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Hai sau Chúa Nhật Phục Sinh; một kỳ nghỉ ngân hàng ở Anh và một kỳ nghỉ ở nhiều nơi khác |
| Black Mondaydanh từ riêng | danh từ riêng | Các ngày Thứ Hai đó khi xảy ra các sự kiện không mong muốn hoặc hỗn loạn |
| Ash Mondaydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Clean Monday: Thứ Hai thứ bảy trước Lễ Phục Sinh, theo truyền thống được sử dụng là ngày bắt đầu Mùa Chay trong Kitô giáo Đông phương |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thứ hai
Họ từ (word family)
cùng gốc Monday- MondayiseChuyển (ngày lễ quốc gia) sang thứ Hai để biến ngày cuối tuần thành một kỳ nghỉ lễ kéo dàiđộng từ
- MondayishVào hoặc khoảng thứ Haitính từ, trạng từ
- MondayisedQuan sát vào thứ Hai tuần sau nếu nó xảy ra vào cuối tuầntính từ
- MondayitisCảm giác mệt mỏi và thờ ơ của những người trở lại làm việc vào thứ Hai sau cuối tuầndanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã ở đâu vào thứ Hai?
- : […]Chúng tôi đã lên lịch cho tuần Phục sinh: Chúng tôi sẽ đi mua sắm vào thứ Hai [...]
- ?Bạn sẽ ở đây vào thứ Hai chứ?