Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Mondayised
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Quan sát vào thứ Hai tuần sau nếu nó xảy ra vào cuối tuần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Observed on the following Monday if it occurs on a weekend.
Ví dụ
Boxing
Day
is
a
Mondayised
holiday
.
AI
1
Quan sát vào thứ Hai tuần sau nếu nó xảy ra vào cuối tuần
1
Quan sát vào thứ Hai tuần sau nếu nó xảy ra vào cuối tuần
1
Quan sát vào thứ Hai tuần sau nếu nó xảy ra vào cuối tuần