Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thứ Haidanh từThe former currency of Japan until 1870, before the yen.
- Huy hiệu gia tộcdanh từThe former currency of the Ryukyu Kingdom until its annexation by Japan.
- Nào!thán từcome on; come along with me
- Thángký hiệumonth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monDạng gốc (base form)
- monsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| c'montừ viết tắt | từ viết tắt | (không trang trọng) Dạng rút gọn của come on |
| mon.trạng từ | trạng từ | Viết tắt của monthly |
| Mon Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang của Myanmar |
| Mon-Khmerdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai nhánh chính được chấp nhận theo truyền thống của ngữ hệ Nam Á (nhánh còn lại là Munda). Nó bao gồm tiếng Môn, tiếng Khmer và tiếng Việt |
| Proto-Mon-Khmerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tổ tiên giả định hoặc ngôn ngữ nguyên thủy của nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, bao gồm tiếng Khmer và tiếng Việt |
| pardon mon français | Đồng nghĩa với pardon my French | |
| pardonnez mon français | Đồng nghĩa với pardon my French |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thán từ (interjection) 2
Người
- The badge or emblem of a Japanese family, especially a family of the ancient feudal nobility; typically circular and consists of conventionalized forms from nature.
Xuất hiện ở từ khác
- Mondaydễ nhầm, đồng nghĩaViết tắt của Monday, dùng trong lịch; không phải từ riêng biệt.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , . t'table. . .Ước gì tôi luôn mừng khi được thấy một sinh vật như anh. Thật là được chào đón, chào đón hết mức có thể. Nào, hãy cổ vũ anh ấy ở bàn tiệc. Dừng ngay khi anh còn làm được. Vì tôi lúc nào cũng vui khi thấy một sinh vật như anh.
- , , , ...Đây rồi, người hâm mộ đã bình chọn cho họ, và đây rồi, những sinh vật trong game mà có thể…
- : Jack's . : !Người dẫn chuyện: Jack là fan của Celtic.