Dịch

segundo

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/seˈɡundo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thứ hai, thứ nhìtính từA1coming next after the first in order, place, or time
  2. giâydanh từA1a unit of time equal to one sixtieth of a minute
  3. giây lát, chốc lát, tích tắcdanh từA2a very short period of time

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. segundoDạng gốc (base form)
  2. segundínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. segunditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. segundasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. segundosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. segundaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

en segundo lugarThứ hai là
segundo platoMón chính
segundo tiempoHiệp hai
un segundoChờ một giây
en un segundoTrong nháy mắt, rất nhanh
por segundoMỗi giây, trên từng giây
ir de segundođộng từLên dây trên cùng
tío segundoAnh họ đầu tiên đã từng bị loại bỏ (anh họ đầu tiên của cha mẹ) (nam hoặc không xác định)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cấp phó
  1. Cấp phó, người phụ táassistant

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giây lát
Cấp phó

Ví dụ

  • .Buổi thuyết trình sẽ diễn ra vào giờ ra chơi thứ hai.
  • .Cậu ấy đã bỏ học khi đang học lớp hai.
  • ¿ ?Đến năm thứ hai đại học rồi mà cậu mới nói với tôi chuyện đó à?

AI